стру́йка
giống cáibất động vật
strújka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên стру́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стру́йка nghĩa là tia, luồng.
Nghĩa của стру́йка
Nghĩa lấy theo mục струя.
Danh từ
- Tia, luồng, dòng.
Biến cách của стру́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стру́йка | стру́йки |
| Sinh cách кого? чего? | стру́йки | стру́ек |
| Tặng cách кому? чему? | стру́йке | стру́йкам |
| Đối cách кого? что? | стру́йку | стру́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | стру́йкой | стру́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | стру́йке | стру́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
струйка nghĩa là gì?
струйка (danh từ) nghĩa là tia, luồng.
струйка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стру́йка (phiên âm Latinh strújka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.