стя́гивать
Dấu sắc trên стя́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стя́гивать nghĩa là thắt chặt, buộc chặt, nối, chắp.
Nghĩa của стя́гивать
Động từ
- затягивать, завязывать Thắt chặt, buộc chặt, thắt, buộc.
- стя́гивать та́лию ремнёмthắt lưng bằng đai da
- стя́гивать мешо́к верёвкойlấy dây buộc chặt bao, buộc chặt bao bằng dây
- соединять концы, края чего-л. Nối, chắp, chập, chắp nối.
- стяну́ть концы́ обо́рванного про́водаnối (đấu) hai đầu dây dẫn bị đứt
- собирать в одно мемто Tập trung, tập hợp, tập kết.
- стя́гивать войка́ к перепра́веtập trung (tập hợp, tập kết) các đọi quân ở bến phà
- стаксивать, снимать Kéo... đi, lôi... đi, lấy... đi.
- стяну́ть ска́терть со стола́kéo rơi chiếc khăn bàn
- стяну́ть одея́лоkéo (lôi, lấy) chăn đi
- стяну́ть сапоги́tháo bốt
Cặp thể của стя́гивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ стя́гивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | стя́гиваю |
| ты | стя́гиваешь |
| он / она́ / оно́ | стя́гивает |
| мы | стя́гиваем |
| вы | стя́гиваете |
| они́ | стя́гивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стягивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | стя́гивал |
| Giống cái (она́) | стя́гивала |
| Giống trung (оно́) | стя́гивало |
| Số nhiều (они́) | стя́гивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | стя́гивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | стя́гивайте |
Họ từ của стя́гивать
Câu hỏi thường gặp
стягивать nghĩa là gì?
стягивать (động từ) nghĩa là thắt chặt, buộc chặt, nối, chắp.
стягивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стя́гивать (phiên âm Latinh stjágivatʹ, IPA [ˈsʲtʲæɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.