TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стя́гивать

thể chưa hoàn thành
stjágivatʹ[ˈsʲtʲæɡʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стя́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стя́гивать nghĩa là thắt chặt, buộc chặt, nối, chắp.

Nghĩa của стя́гивать

Động từ

  1. затягивать, завязывать Thắt chặt, buộc chặt, thắt, buộc.
    • стя́гивать та́лию ремнёмthắt lưng bằng đai da
    • стя́гивать мешо́к верёвкойlấy dây buộc chặt bao, buộc chặt bao bằng dây
  2. соединять концы, края чего-л. Nối, chắp, chập, chắp nối.
    • стяну́ть концы́ обо́рванного про́водаnối (đấu) hai đầu dây dẫn bị đứt
  3. собирать в одно мемто Tập trung, tập hợp, tập kết.
    • стя́гивать войка́ к перепра́веtập trung (tập hợp, tập kết) các đọi quân ở bến phà
  4. стаксивать, снимать Kéo... đi, lôi... đi, lấy... đi.
    • стяну́ть ска́терть со стола́kéo rơi chiếc khăn bàn
    • стяну́ть одея́лоkéo (lôi, lấy) chăn đi
    • стяну́ть сапоги́tháo bốt

Cặp thể của стя́гивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ стя́гивать

NgôiHiện tại
ястя́гиваю
тыстя́гиваешь
он / она́ / оно́стя́гивает
мыстя́гиваем
выстя́гиваете
они́стя́гивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стягивать.

Quá khứ

Giống đực (он)стя́гивал
Giống cái (она́)стя́гивала
Giống trung (оно́)стя́гивало
Số nhiều (они́)стя́гивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)стя́гивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)стя́гивайте

Họ từ của стя́гивать

Câu hỏi thường gặp

стягивать nghĩa là gì?

стягивать (động từ) nghĩa là thắt chặt, buộc chặt, nối, chắp.

стягивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стя́гивать (phiên âm Latinh stjágivatʹ, IPA [ˈsʲtʲæɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.