стыть
стыть nghĩa là nguội đi, lạnh đi, lạnh cóng.
Nghĩa của стыть
Nghĩa lấy theo mục стынуть.
Động từ
- Nguội đi, lạnh đi, nguội lạnh đi; (nghĩa bóng) (cũng) nguội đi, dịu đi.
- Lạnh cóng.
Chia động từ стыть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сты́ну |
| ты | сты́нешь |
| он / она́ / оно́ | сты́нет |
| мы | сты́нем |
| вы | сты́нете |
| они́ | сты́нут |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стыть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сты́л |
| Giống cái (она́) | сты́ла |
| Giống trung (оно́) | сты́ло |
| Số nhiều (они́) | сты́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сты́нь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сты́ньте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стыть
Đồng nghĩa
Họ từ của стыть
Câu ví dụ với стыть
- Твой ужин стынет. Bữa tối của bạn đang bị nguội đi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061191
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стыть nghĩa là gì?
стыть (động từ) nghĩa là nguội đi, lạnh đi, lạnh cóng.
стыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стыть (phiên âm Latinh stytʹ, IPA [stɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.