TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стыть

thể chưa hoàn thành
stytʹ[stɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

стыть nghĩa là nguội đi, lạnh đi, lạnh cóng.

Nghĩa của стыть

Nghĩa lấy theo mục стынуть.

Động từ

  1. Nguội đi, lạnh đi, nguội lạnh đi; (nghĩa bóng) (cũng) nguội đi, dịu đi.
  2. Lạnh cóng.

Chia động từ стыть

NgôiHiện tại
ясты́ну
тысты́нешь
он / она́ / оно́сты́нет
мысты́нем
высты́нете
они́сты́нут

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стыть.

Quá khứ

Giống đực (он)сты́л
Giống cái (она́)сты́ла
Giống trung (оно́)сты́ло
Số nhiều (они́)сты́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сты́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сты́ньте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стыть

Đồng nghĩa

Họ từ của стыть

Câu ví dụ với стыть

  • Твой ужин стынет. Bữa tối của bạn đang bị nguội đi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061191

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стыть nghĩa là gì?

стыть (động từ) nghĩa là nguội đi, lạnh đi, lạnh cóng.

стыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стыть (phiên âm Latinh stytʹ, IPA [stɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.