субъекти́вность
Dấu sắc trên субъекти́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
субъекти́вность nghĩa là chủ quan.
Nghĩa của субъекти́вность
Danh từ
- [Tính, bệnh] chủ quan.
Biến cách của субъекти́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | субъекти́вность | субъекти́вности |
| Sinh cách кого? чего? | субъекти́вности | субъекти́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | субъекти́вности | субъекти́вностям |
| Đối cách кого? что? | субъекти́вность | субъекти́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | субъекти́вностью | субъекти́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | субъекти́вности | субъекти́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với субъекти́вность
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
субъективность nghĩa là gì?
субъективность (danh từ) nghĩa là chủ quan.
субъективность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là субъекти́вность (phiên âm Latinh subʺjektívnostʹ, IPA [sʊbjɪkˈtʲivnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.