TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

субъекти́вность

giống cáibất động vật
subʺjektívnostʹ[sʊbjɪkˈtʲivnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên субъекти́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

субъекти́вность nghĩa là chủ quan.

Nghĩa của субъекти́вность

Danh từ

  1. [Tính, bệnh] chủ quan.

Biến cách của субъекти́вность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?субъекти́вностьсубъекти́вности
Sinh cách кого? чего?субъекти́вностисубъекти́вностей
Tặng cách кому? чему?субъекти́вностисубъекти́вностям
Đối cách кого? что?субъекти́вностьсубъекти́вности
Công cụ cách кем? чем?субъекти́вностьюсубъекти́вностями
Giới cách о ком? о чём?субъекти́вностисубъекти́вностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với субъекти́вность

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

субъективность nghĩa là gì?

субъективность (danh từ) nghĩa là chủ quan.

субъективность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là субъекти́вность (phiên âm Latinh subʺjektívnostʹ, IPA [sʊbjɪkˈtʲivnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.