субъекти́вный
Dấu sắc trên субъекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
субъекти́вный nghĩa là chủ quan.
Nghĩa của субъекти́вный
Tính từ
- Chủ quan.
- субъективный фа́ктор в исто́рииnhân tố chủ quan trong lịch sử
- субъекти́вная сторона́ преступле́нияmặt chủ quan của tội phạm
- субъекти́вное мне́ниеý kiến chủ quan (cá nhân), ý riêng
- субъективный идеали́зм(triết học) chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Biến cách của субъекти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | субъекти́вный | субъекти́вное | субъекти́вная | субъекти́вные |
| Sinh cách | субъекти́вного | субъекти́вного | субъекти́вной | субъекти́вных |
| Tặng cách | субъекти́вному | субъекти́вному | субъекти́вной | субъекти́вным |
| Đối cách | субъекти́вный / субъекти́вного | субъекти́вное | субъекти́вную | субъекти́вные / субъекти́вных |
| Công cụ cách | субъекти́вным | субъекти́вным | субъекти́вной | субъекти́вными |
| Giới cách | субъекти́вном | субъекти́вном | субъекти́вной | субъекти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với субъекти́вный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
субъективный nghĩa là gì?
субъективный (tính từ) nghĩa là chủ quan.
субъективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là субъекти́вный (phiên âm Latinh subʺjektívnyj, IPA [sʊbjɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.