TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

субъекти́вный

subʺjektívnyj[sʊbjɪkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên субъекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

субъекти́вный nghĩa là chủ quan.

Nghĩa của субъекти́вный

Tính từ

  1. Chủ quan.
    • субъективный фа́ктор в исто́рииnhân tố chủ quan trong lịch sử
    • субъекти́вная сторона́ преступле́нияmặt chủ quan của tội phạm
    • субъекти́вное мне́ниеý kiến chủ quan (cá nhân), ý riêng
    • субъективный идеали́зм(triết học) chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Biến cách của субъекти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсубъекти́вныйсубъекти́вноесубъекти́внаясубъекти́вные
Sinh cáchсубъекти́вногосубъекти́вногосубъекти́внойсубъекти́вных
Tặng cáchсубъекти́вномусубъекти́вномусубъекти́внойсубъекти́вным
Đối cáchсубъекти́вный / субъекти́вногосубъекти́вноесубъекти́внуюсубъекти́вные / субъекти́вных
Công cụ cáchсубъекти́внымсубъекти́внымсубъекти́внойсубъекти́вными
Giới cáchсубъекти́вномсубъекти́вномсубъекти́внойсубъекти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với субъекти́вный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

субъективный nghĩa là gì?

субъективный (tính từ) nghĩa là chủ quan.

субъективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là субъекти́вный (phiên âm Latinh subʺjektívnyj, IPA [sʊbjɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.