сукно́
giống trungbất động vật
suknó[sʊkˈno]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сукно́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сукно́ nghĩa là dạ, nỉ.
Nghĩa của сукно́
Danh từ
- Dạ, nỉ.
Biến cách của сукно́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сукно́ | су́кна |
| Sinh cách кого? чего? | сукна́ | су́кон |
| Tặng cách кому? чему? | сукну́ | су́кнам |
| Đối cách кого? что? | сукно́ | су́кна |
| Công cụ cách кем? чем? | сукно́м | су́кнами |
| Giới cách о ком? о чём? | сукне́ | су́кнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сукно́
Câu hỏi thường gặp
сукно nghĩa là gì?
сукно (danh từ) nghĩa là dạ, nỉ.
сукно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сукно́ (phiên âm Latinh suknó, IPA [sʊkˈno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.