султа́н
giống đựcđộng vật
sultán[sʊɫˈtan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên султа́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
султа́н nghĩa là vua.
Nghĩa của султа́н
Danh từ
- Vua.
Biến cách của султа́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | султа́н | султа́ны |
| Sinh cách кого? чего? | султа́на | султа́нов |
| Tặng cách кому? чему? | султа́ну | султа́нам |
| Đối cách кого? что? | султа́на | султа́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | султа́ном | султа́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | султа́не | султа́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với султа́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
султан nghĩa là gì?
султан (danh từ) nghĩa là vua.
султан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là султа́н (phiên âm Latinh sultán, IPA [sʊɫˈtan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.