сумасше́дший
Dấu sắc trên сумасше́дший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сумасше́дший nghĩa là điên, điên rồ.
Nghĩa của сумасше́дший
Tính từ
- Điên, điên rồ, điên dại, điên cuồng, rồ dại; (khẩu ngữ) (предназначенный для душевнобольных) [để] chữa người điên.
- сумасшедший домnhà điên, nhà thương điên
- как сумасшедшийnhư điên, như dại
- khẩu ngữ безрассудный Ngông cuồng, gàn dở, kỳ cục.
- сумасше́дшая цена́giá đắt quá chừng, giá cắt cổ
Biến cách của сумасше́дший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сумасше́дший | сумасше́дшее | сумасше́дшая | сумасше́дшие |
| Sinh cách | сумасше́дшего | сумасше́дшего | сумасше́дшей | сумасше́дших |
| Tặng cách | сумасше́дшему | сумасше́дшему | сумасше́дшей | сумасше́дшим |
| Đối cách | сумасше́дший / сумасше́дшего | сумасше́дшее | сумасше́дшую | сумасше́дшие / сумасше́дших |
| Công cụ cách | сумасше́дшим | сумасше́дшим | сумасше́дшей | сумасше́дшими |
| Giới cách | сумасше́дшем | сумасше́дшем | сумасше́дшей | сумасше́дших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сумасше́дший
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сумасше́дший
- Большинство людей думает, что я сумасшедший. Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5456
- Большинство людей полагают, что я сумасшедший. Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505769
- Я не знаю, кто из вас более сумасшедший. Tôi không biết ai trong số các bạn điên rồ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669626
- Последний человек, которому я рассказал свою идею, решил, что я сумасшедший. Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5452
- Сумасшедшие и дети всегда говорят правду. Người điên và trẻ nhỏ luôn nói thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4946197
- Большинство людей считают меня сумасшедшим. Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505773
- Не думаю, что это такая уж сумасшедшая мысль. Tôi không nghĩ đó là một ý tưởng điên rồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403826
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сумасшедший nghĩa là gì?
сумасшедший (tính từ) nghĩa là điên, điên rồ.
сумасшедший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сумасше́дший (phiên âm Latinh sumasšédšij, IPA [sʊmɐˈʂɛt͡ʂʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.