TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сумасше́дший

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sumasšédšij[sʊmɐˈʂɛt͡ʂʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сумасше́дший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сумасше́дший nghĩa là điên, điên rồ.

Nghĩa của сумасше́дший

Tính từ

  1. Điên, điên rồ, điên dại, điên cuồng, rồ dại; (khẩu ngữ) (предназначенный для душевнобольных) [để] chữa người điên.
    • сумасшедший домnhà điên, nhà thương điên
    • как сумасшедшийnhư điên, như dại
  2. khẩu ngữ безрассудный Ngông cuồng, gàn dở, kỳ cục.
    • сумасше́дшая цена́giá đắt quá chừng, giá cắt cổ

Biến cách của сумасше́дший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсумасше́дшийсумасше́дшеесумасше́дшаясумасше́дшие
Sinh cáchсумасше́дшегосумасше́дшегосумасше́дшейсумасше́дших
Tặng cáchсумасше́дшемусумасше́дшемусумасше́дшейсумасше́дшим
Đối cáchсумасше́дший / сумасше́дшегосумасше́дшеесумасше́дшуюсумасше́дшие / сумасше́дших
Công cụ cáchсумасше́дшимсумасше́дшимсумасше́дшейсумасше́дшими
Giới cáchсумасше́дшемсумасше́дшемсумасше́дшейсумасше́дших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сумасше́дший

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сумасше́дший

  • Большинство людей думает, что я сумасшедший. Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5456
  • Большинство людей полагают, что я сумасшедший. Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505769
  • Я не знаю, кто из вас более сумасшедший. Tôi không biết ai trong số các bạn điên rồ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669626
  • Последний человек, которому я рассказал свою идею, решил, что я сумасшедший. Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5452
  • Сумасшедшие и дети всегда говорят правду. Người điên và trẻ nhỏ luôn nói thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4946197
  • Большинство людей считают меня сумасшедшим. Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505773
  • Не думаю, что это такая уж сумасшедшая мысль. Tôi không nghĩ đó là một ý tưởng điên rồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403826

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сумасшедший nghĩa là gì?

сумасшедший (tính từ) nghĩa là điên, điên rồ.

сумасшедший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сумасше́дший (phiên âm Latinh sumasšédšij, IPA [sʊmɐˈʂɛt͡ʂʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.