супердержа́ва
Dấu sắc trên супердержа́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
супердержа́ва nghĩa là siêu cường, siêu cường quốc.
Nghĩa của супердержа́ва
Danh từ
- Siêu cường, siêu cường quốc, liệt cường.
Biến cách của супердержа́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | супердержа́ва | супердержа́вы |
| Sinh cách кого? чего? | супердержа́вы | супердержа́в |
| Tặng cách кому? чему? | супердержа́ве | супердержа́вам |
| Đối cách кого? что? | супердержа́ву | супердержа́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | супердержа́вой | супердержа́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | супердержа́ве | супердержа́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với супердержа́ва
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
супердержава nghĩa là gì?
супердержава (danh từ) nghĩa là siêu cường, siêu cường quốc.
супердержава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là супердержа́ва (phiên âm Latinh superderžáva, IPA [sʊpʲɪrdʲɪrˈʐavə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.