супермоде́ль
Dấu sắc trên супермоде́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
супермоде́ль nghĩa là siêu mẫu.
Nghĩa của супермоде́ль
Danh từ
- Siêu mẫu.
Biến cách của супермоде́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | супермоде́ль | супермоде́ли |
| Sinh cách кого? чего? | супермоде́ли | супермоде́лей |
| Tặng cách кому? чему? | супермоде́ли | супермоде́лям |
| Đối cách кого? что? | супермоде́ль | супермоде́лей |
| Công cụ cách кем? чем? | супермоде́лью | супермоде́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | супермоде́ли | супермоде́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với супермоде́ль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
супермодель nghĩa là gì?
супермодель (danh từ) nghĩa là siêu mẫu.
супермодель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là супермоде́ль (phiên âm Latinh supermodɛ́lʹ, IPA [ˌsupʲɪrmɐˈdɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.