топ-моде́ль
Dấu sắc trên топ-моде́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
топ-моде́ль nghĩa là siêu mẫu.
Nghĩa của топ-моде́ль
Danh từ
- Siêu mẫu.
Biến cách của топ-моде́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | топ-моде́ль | топ-моде́ли |
| Sinh cách кого? чего? | топ-моде́ли | топ-моде́лей |
| Tặng cách кому? чему? | топ-моде́ли | топ-моде́лям |
| Đối cách кого? что? | топ-моде́ль | топ-моде́лей |
| Công cụ cách кем? чем? | топ-моде́лью | топ-моде́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | топ-моде́ли | топ-моде́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với топ-моде́ль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
топ-модель nghĩa là gì?
топ-модель (danh từ) nghĩa là siêu mẫu.
топ-модель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là топ-моде́ль (phiên âm Latinh top-modɛ́lʹ, IPA [ˌtop mɐˈdɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.