TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сухопа́рый

suxopáryj[sʊxɐˈparɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сухопа́рый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сухопа́рый nghĩa là gầy, gầy gầy.

Nghĩa của сухопа́рый

Tính từ

  1. Gầy, gầy gầy, hơi gầy, gầy gò, xương xương.

Biến cách của сухопа́рый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсухопа́рыйсухопа́роесухопа́раясухопа́рые
Sinh cáchсухопа́рогосухопа́рогосухопа́ройсухопа́рых
Tặng cáchсухопа́ромусухопа́ромусухопа́ройсухопа́рым
Đối cáchсухопа́рый / сухопа́рогосухопа́роесухопа́руюсухопа́рые / сухопа́рых
Công cụ cáchсухопа́рымсухопа́рымсухопа́ройсухопа́рыми
Giới cáchсухопа́ромсухопа́ромсухопа́ройсухопа́рых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сухопа́рый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сухопарый nghĩa là gì?

сухопарый (tính từ) nghĩa là gầy, gầy gầy.

сухопарый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сухопа́рый (phiên âm Latinh suxopáryj, IPA [sʊxɐˈparɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.