TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

худоща́вый

xudoščávyj[xʊdɐˈɕːavɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên худоща́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

худоща́вый nghĩa là xương xương, hơi gầy.

Nghĩa của худоща́вый

Tính từ

  1. Xương xương, hơi gầy.

Biến cách của худоща́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхудоща́выйхудоща́воехудоща́ваяхудоща́вые
Sinh cáchхудоща́вогохудоща́вогохудоща́войхудоща́вых
Tặng cáchхудоща́вомухудоща́вомухудоща́войхудоща́вым
Đối cáchхудоща́вый / худоща́вогохудоща́воехудоща́вуюхудоща́вые / худоща́вых
Công cụ cáchхудоща́вымхудоща́вымхудоща́войхудоща́выми
Giới cáchхудоща́вомхудоща́вомхудоща́войхудоща́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của худоща́вый

So sánh hơn(по)худоща́вее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với худоща́вый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

худощавый nghĩa là gì?

худощавый (tính từ) nghĩa là xương xương, hơi gầy.

худощавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là худоща́вый (phiên âm Latinh xudoščávyj, IPA [xʊdɐˈɕːavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.