сухоща́вый
Dấu sắc trên сухоща́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сухоща́вый nghĩa là gầy, gầy gầy.
Nghĩa của сухоща́вый
Tính từ
- Gầy, gầy gầy, hơi gầy, gầy gò, xương xương.
Biến cách của сухоща́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сухоща́вый | сухоща́вое | сухоща́вая | сухоща́вые |
| Sinh cách | сухоща́вого | сухоща́вого | сухоща́вой | сухоща́вых |
| Tặng cách | сухоща́вому | сухоща́вому | сухоща́вой | сухоща́вым |
| Đối cách | сухоща́вый / сухоща́вого | сухоща́вое | сухоща́вую | сухоща́вые / сухоща́вых |
| Công cụ cách | сухоща́вым | сухоща́вым | сухоща́вой | сухоща́выми |
| Giới cách | сухоща́вом | сухоща́вом | сухоща́вой | сухоща́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сухоща́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сухощавый nghĩa là gì?
сухощавый (tính từ) nghĩa là gầy, gầy gầy.
сухощавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сухоща́вый (phiên âm Latinh suxoščávyj, IPA [sʊxɐˈɕːavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.