TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сфальшивить

thể hoàn thành
sfalʹšivitʹ giọng máy của trình duyệt

сфальшивить nghĩa là giả dối, không thành thực, chơi sai nốt nhạc.

Nghĩa của сфальшивить

Nghĩa lấy theo mục фальшивить.

Động từ

  1. Giả dối, không thành thực.
  2. Chơi (đánh) sai nốt nhạc.
  3. Hát sai nốt nhạc, hát sai nhịp, hát lỗi giọng.

Câu hỏi thường gặp

сфальшивить nghĩa là gì?

сфальшивить (động từ) nghĩa là giả dối, không thành thực, chơi sai nốt nhạc.

сфальшивить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сфальшивить (phiên âm Latinh sfalʹšivitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.