сфальшивить
thể hoàn thành
sfalʹšivitʹ
giọng máy của trình duyệt
сфальшивить nghĩa là giả dối, không thành thực, chơi sai nốt nhạc.
Nghĩa của сфальшивить
Nghĩa lấy theo mục фальшивить.
Động từ
- Giả dối, không thành thực.
- Chơi (đánh) sai nốt nhạc.
- Hát sai nốt nhạc, hát sai nhịp, hát lỗi giọng.
Câu hỏi thường gặp
сфальшивить nghĩa là gì?
сфальшивить (động từ) nghĩa là giả dối, không thành thực, chơi sai nốt nhạc.
сфальшивить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сфальшивить (phiên âm Latinh sfalʹšivitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.