TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сформули́ровать

thể hoàn thành
sformulírovatʹ[sfərmʊˈlʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сформули́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сформули́ровать nghĩa là diễn đạt, trình bày.

Nghĩa của сформули́ровать

Thể hoàn thành của формули́ровать.

Động từ

  1. Diễn đạt, trình bày, bày tỏ, nhận định.

Cặp thể của сформули́ровать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сформули́ровать

NgôiTương lai
ясформули́рую
тысформули́руешь
он / она́ / оно́сформули́рует
мысформули́руем
высформули́руете
они́сформули́руют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)сформули́ровал
Giống cái (она́)сформули́ровала
Giống trung (оно́)сформули́ровало
Số nhiều (они́)сформули́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сформули́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сформули́руйте

Câu ví dụ với сформули́ровать

  • Можно сформулировать это по-другому? Có thể nói cách khác được không?Tatoeba #5554

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

сформулировать nghĩa là gì?

сформулировать (động từ) nghĩa là diễn đạt, trình bày.

сформулировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сформули́ровать (phiên âm Latinh sformulírovatʹ, IPA [sfərmʊˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.