сформули́ровать
Dấu sắc trên сформули́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сформули́ровать nghĩa là diễn đạt, trình bày.
Nghĩa của сформули́ровать
Thể hoàn thành của формули́ровать.
Động từ
- Diễn đạt, trình bày, bày tỏ, nhận định.
Cặp thể của сформули́ровать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сформули́ровать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | сформули́рую |
| ты | сформули́руешь |
| он / она́ / оно́ | сформули́рует |
| мы | сформули́руем |
| вы | сформули́руете |
| они́ | сформули́руют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сформули́ровал |
| Giống cái (она́) | сформули́ровала |
| Giống trung (оно́) | сформули́ровало |
| Số nhiều (они́) | сформули́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сформули́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сформули́руйте |
Câu ví dụ với сформули́ровать
- Можно сформулировать это по-другому? Có thể nói cách khác được không?Tatoeba #5554
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
сформулировать nghĩa là gì?
сформулировать (động từ) nghĩa là diễn đạt, trình bày.
сформулировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сформули́ровать (phiên âm Latinh sformulírovatʹ, IPA [sfərmʊˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.