счастли́вчик
Dấu sắc trên счастли́вчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
счастли́вчик nghĩa là người có hạnh phúc, người may mắn.
Nghĩa của счастли́вчик
Nghĩa lấy theo mục счастливец.
Danh từ
- Người có hạnh phúc, người may mắn, người có phúc, người có phước, người gặp vận đỏ; con cưng của vận số ((đùa)).
Biến cách của счастли́вчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | счастли́вчик | счастли́вчики |
| Sinh cách кого? чего? | счастли́вчика | счастли́вчиков |
| Tặng cách кому? чему? | счастли́вчику | счастли́вчикам |
| Đối cách кого? что? | счастли́вчика | счастли́вчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | счастли́вчиком | счастли́вчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | счастли́вчике | счастли́вчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
счастливчик nghĩa là gì?
счастливчик (danh từ) nghĩa là người có hạnh phúc, người may mắn.
счастливчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là счастли́вчик (phiên âm Latinh sčastlívčik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.