TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

счастли́вчик

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sčastlívčik giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên счастли́вчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

счастли́вчик nghĩa là người có hạnh phúc, người may mắn.

Nghĩa của счастли́вчик

Nghĩa lấy theo mục счастливец.

Danh từ

  1. Người có hạnh phúc, người may mắn, người có phúc, người có phước, người gặp vận đỏ; con cưng của vận số ((đùa)).

Biến cách của счастли́вчик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?счастли́вчиксчастли́вчики
Sinh cách кого? чего?счастли́вчикасчастли́вчиков
Tặng cách кому? чему?счастли́вчикусчастли́вчикам
Đối cách кого? что?счастли́вчикасчастли́вчиков
Công cụ cách кем? чем?счастли́вчикомсчастли́вчиками
Giới cách о ком? о чём?счастли́вчикесчастли́вчиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

счастливчик nghĩa là gì?

счастливчик (danh từ) nghĩa là người có hạnh phúc, người may mắn.

счастливчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là счастли́вчик (phiên âm Latinh sčastlívčik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.