счита́ться
Dấu sắc trên счита́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
счита́ться nghĩa là tính với nhau.
Nghĩa của счита́ться
Động từ
- khẩu ngữ производить денежные расчёты Tính với nhau. с + công cụ cách
- тк. несов.coi trọng, chú trọng, chú ý, lưu ý, để ý
- с его́ мне́нием о́чень счита́тьсяа́ютсяngười ta rất coi trọng ý kiến của anh ấy
- с э́тим на́до счита́тьсяphải chú ý (chú trọng, để ý, lưu ý) đến cái đó
- не счита́ться с ке́м-л.coi thường (không coi trọng, coi nhẹ) ai
- не счита́ться ни с кемkhông coi trọng ai cả, coi thường mọi người
- ни с чем не счита́тьсяcoi thường hết mọi sự, coi khinh tất cả mọi sự
- с ним, с э́тим мо́жно не счита́тьсяcó thể không chú ý (để ý) đến nó, đến điều đó
- тк. несов.(слыть) được coi là, được xem là, được công nhận là
Cặp thể của счита́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ счита́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | счита́юсь |
| ты | счита́ешься |
| он / она́ / оно́ | счита́ется |
| мы | счита́емся |
| вы | счита́етесь |
| они́ | счита́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + считаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | счита́лся |
| Giống cái (она́) | счита́лась |
| Giống trung (оно́) | счита́лось |
| Số nhiều (они́) | счита́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | счита́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | счита́йтесь |
Họ từ của счита́ться
Câu ví dụ với счита́ться
- Раньше Земля считалась центром Вселенной. Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7423509
- Считалось, что Земля плоская. Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554454
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
считаться nghĩa là gì?
считаться (động từ) nghĩa là tính với nhau.
считаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là счита́ться (phiên âm Latinh sčitátʹsja, IPA [ɕːɪˈtat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.