сшить
сшить nghĩa là khâu, may, ghép, nối.
Nghĩa của сшить
Thể hoàn thành của сшива́ть.
Động từ
- Khâu, may, khâu... lại, may... lại.
- Ghép, nối, đóng.
Cặp thể của сшить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сшить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | сошью́ |
| ты | сошьёшь |
| он / она́ / оно́ | сошьёт |
| мы | сошьём |
| вы | сошьёте |
| они́ | сошью́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сши́л |
| Giống cái (она́) | сши́ла |
| Giống trung (оно́) | сши́ло |
| Số nhiều (они́) | сши́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сше́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сше́йте |
Câu hỏi thường gặp
сшить nghĩa là gì?
сшить (động từ) nghĩa là khâu, may, ghép, nối.
сшить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сшить (phiên âm Latinh sšitʹ, IPA [ʂːɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.