TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

съеда́ть

thể chưa hoàn thành
sʺjedátʹ[sjɪˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên съеда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

съеда́ть nghĩa là ăn, xơi.

Nghĩa của съеда́ть

Động từ

  1. Ăn, xơi; (всё без остатка) ăn hết, xơi hết; (nghĩa bóng) (полностью уничтожать) ngốn hết, tiêu hết, nuốt hết; (не давать существовать) trù, trị, chèn ép, làm tình làm tội, giày vò, đày đọa, ngược đãi, hành.

Cặp thể của съеда́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ съеда́ть

NgôiHiện tại
ясъеда́ю
тысъеда́ешь
он / она́ / оно́съеда́ет
мысъеда́ем
высъеда́ете
они́съеда́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + съедать.

Quá khứ

Giống đực (он)съеда́л
Giống cái (она́)съеда́ла
Giống trung (оно́)съеда́ло
Số nhiều (они́)съеда́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)съеда́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)съеда́йте

Câu hỏi thường gặp

съедать nghĩa là gì?

съедать (động từ) nghĩa là ăn, xơi.

съедать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là съеда́ть (phiên âm Latinh sʺjedátʹ, IPA [sjɪˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.