TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

съесть

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sʺjestʹ[sjesʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

съесть nghĩa là ăn.

Nghĩa của съесть

Động từ

  1. Ăn.

Cặp thể của съесть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ съесть

NgôiTương lai
ясъе́м
тысъе́шь
он / она́ / оно́съе́ст
мысъеди́м
высъеди́те
они́съедя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)съе́л
Giống cái (она́)съе́ла
Giống trung (оно́)съе́ло
Số nhiều (они́)съе́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)съе́шь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)съе́шьте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với съесть

Đồng nghĩa

Họ từ của съесть

Câu ví dụ với съесть

  • Я хочу съесть мороженое на палочке. Tôi muốn ăn một que kem.Tatoeba #13723060
  • Я хочу съесть мороженое в рожке. Tôi muốn ăn một que kem.Tatoeba #13723063
  • Не схватит собака, съест кошка. Không chó bắt mèo ăn dơ.Tatoeba #2808760
  • Медведь съел луну. Gấu ăn trăng.Tatoeba #2808754
  • Съесть мой шоколад? Даже не думай!!! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724415
  • Я хотел бы съесть что-нибудь лёгкое. Tôi muốn ăn nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3708738
  • Я хочу съесть чего-нибудь несладкого. Tôi muốn ăn thứ gì đó không ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3777922
  • Чего бы ты хотел съесть? Bạn muốn ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3854722

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

съесть nghĩa là gì?

съесть (động từ) nghĩa là ăn.

съесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là съесть (phiên âm Latinh sʺjestʹ, IPA [sjesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.