съесть
съесть nghĩa là ăn.
Nghĩa của съесть
Động từ
- Ăn.
Cặp thể của съесть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ съесть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | съе́м |
| ты | съе́шь |
| он / она́ / оно́ | съе́ст |
| мы | съеди́м |
| вы | съеди́те |
| они́ | съедя́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | съе́л |
| Giống cái (она́) | съе́ла |
| Giống trung (оно́) | съе́ло |
| Số nhiều (они́) | съе́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | съе́шь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | съе́шьте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với съесть
Đồng nghĩa
Họ từ của съесть
Câu ví dụ với съесть
- Я хочу съесть мороженое на палочке. Tôi muốn ăn một que kem.Tatoeba #13723060
- Я хочу съесть мороженое в рожке. Tôi muốn ăn một que kem.Tatoeba #13723063
- Не схватит собака, съест кошка. Không chó bắt mèo ăn dơ.Tatoeba #2808760
- Медведь съел луну. Gấu ăn trăng.Tatoeba #2808754
- Съесть мой шоколад? Даже не думай!!! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724415
- Я хотел бы съесть что-нибудь лёгкое. Tôi muốn ăn nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3708738
- Я хочу съесть чего-нибудь несладкого. Tôi muốn ăn thứ gì đó không ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3777922
- Чего бы ты хотел съесть? Bạn muốn ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3854722
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
съесть nghĩa là gì?
съесть (động từ) nghĩa là ăn.
съесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là съесть (phiên âm Latinh sʺjestʹ, IPA [sjesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.