TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

съестно́й

sʺjestnój[sjɪsˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên съестно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

съестно́й nghĩa là để ăn.

Nghĩa của съестно́й

Tính từ

  1. Để ăn.
    • съестны́е припа́сыlương thực, thực phẩm

Biến cách của съестно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсъестно́йсъестно́есъестна́ясъестны́е
Sinh cáchсъестно́госъестно́госъестно́йсъестны́х
Tặng cáchсъестно́мусъестно́мусъестно́йсъестны́м
Đối cáchсъестно́й / съестно́госъестно́есъестну́юсъестны́е / съестны́х
Công cụ cáchсъестны́мсъестны́мсъестно́йсъестны́ми
Giới cáchсъестно́мсъестно́мсъестно́йсъестны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với съестно́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

съестной nghĩa là gì?

съестной (tính từ) nghĩa là để ăn.

съестной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là съестно́й (phiên âm Latinh sʺjestnój, IPA [sjɪsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.