TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сыгра́ть

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sygrátʹ[sɨˈɡratʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сыгра́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сыгра́ть nghĩa là biểu diễn.

Nghĩa của сыгра́ть

Động từ

  1. Biểu diễn.

Cặp thể của сыгра́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сыгра́ть

NgôiTương lai
ясыгра́ю
тысыгра́ешь
он / она́ / оно́сыгра́ет
мысыгра́ем
высыгра́ете
они́сыгра́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)сыгра́л
Giống cái (она́)сыгра́ла
Giống trung (оно́)сыгра́ло
Số nhiều (они́)сыгра́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сыгра́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сыгра́йте

Câu ví dụ với сыгра́ть

  • Хочешь сыграть в шахматы со мной? Bạn có muốn chơi cờ vua với mình không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13711954
  • Кто хочет сыграть в волейбол? Ai muốn chơi bóng chuyền nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5233522
  • Мы сыграли в шахматы. Chúng tôi đã chơi cờ vua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5438811
  • Мы сыграем в футбол. Chúng ta sẽ chơi đá bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сыграть nghĩa là gì?

сыграть (động từ) nghĩa là biểu diễn.

сыграть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сыгра́ть (phiên âm Latinh sygrátʹ, IPA [sɨˈɡratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.