сы́воротка
Dấu sắc trên сы́воротка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сы́воротка nghĩa là nước sữa, nước sữa trong.
Nghĩa của сы́воротка
Danh từ
- молочная Nước sữa, nước sữa trong (khi sữa đã vón cục).
- биол., мед.huyết thanh
Biến cách của сы́воротка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сы́воротка | сы́воротки |
| Sinh cách кого? чего? | сы́воротки | сы́вороток |
| Tặng cách кому? чему? | сы́воротке | сы́вороткам |
| Đối cách кого? что? | сы́воротку | сы́воротки |
| Công cụ cách кем? чем? | сы́вороткой | сы́воротками |
| Giới cách о ком? о чём? | сы́воротке | сы́воротках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сы́воротка
Câu hỏi thường gặp
сыворотка nghĩa là gì?
сыворотка (danh từ) nghĩa là nước sữa, nước sữa trong.
сыворотка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сы́воротка (phiên âm Latinh sývorotka, IPA [ˈsɨvərətkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.