сы́рник
giống đựcbất động vật
sýrnik[ˈsɨrnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сы́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сы́рник nghĩa là bánh rán phó-mát tươi.
Nghĩa của сы́рник
Danh từ
- Bánh rán phó-mát tươi.
Biến cách của сы́рник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сы́рник | сы́рники |
| Sinh cách кого? чего? | сы́рника | сы́рников |
| Tặng cách кому? чему? | сы́рнику | сы́рникам |
| Đối cách кого? что? | сы́рник | сы́рники |
| Công cụ cách кем? чем? | сы́рником | сы́рниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сы́рнике | сы́рниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сы́рник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сырник nghĩa là gì?
сырник (danh từ) nghĩa là bánh rán phó-mát tươi.
сырник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сы́рник (phiên âm Latinh sýrnik, IPA [ˈsɨrnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.