TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сы́тый

sýtyj[ˈsɨtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сы́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сы́тый nghĩa là no, no nê.

Nghĩa của сы́тый

Tính từ

  1. No, no nê.
    • я сытtôi no
  2. khẩu ngữ упитанный Béo tốt, béo đẫy, béo mập.
    • сы́тая физионо́мияbộ mặt béo ụ (béo tròn, béo quay)
  3. khẩu ngữ богатый Khá giả, sung túc, giàu có.
  4. о жизни тж. Ấm no, no đủ, no ấm.
  5. богатый едой Thịnh soạn, hậu hĩ, hậu hĩnh, dồi dào thức ăn.
  6. khẩu ngữ сытный Bổ, béo bổ.
    • я сыт по го́рлоtôi ngấy quá rồi; tôi ngấy đến mang tai (разг.)

Biến cách của сы́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсы́тыйсы́тоесы́таясы́тые
Sinh cáchсы́тогосы́тогосы́тойсы́тых
Tặng cáchсы́томусы́томусы́тойсы́тым
Đối cáchсы́тый / сы́тогосы́тоесы́туюсы́тые / сы́тых
Công cụ cáchсы́тымсы́тымсы́тойсы́тыми
Giới cáchсы́томсы́томсы́тойсы́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сы́тый

So sánh hơn(по)сыте́е

Họ từ của сы́тый

Câu ví dụ với сы́тый

  • Я сыт по горло работой здесь. Tôi chán làm việc ở đây rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #820462
  • После десерта я был сыт. Sau khi tráng miệng, tôi no bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877724

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сытый nghĩa là gì?

сытый (tính từ) nghĩa là no, no nê.

сытый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сы́тый (phiên âm Latinh sýtyj, IPA [ˈsɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.