сыч
giống đựcđộng vật
syč[sɨt͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
сыч nghĩa là cú.
Nghĩa của сыч
Danh từ
- Cú.
Biến cách của сыч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сы́ч | сычи́ |
| Sinh cách кого? чего? | сыча́ | сыче́й |
| Tặng cách кому? чему? | сычу́ | сыча́м |
| Đối cách кого? что? | сыча́ | сыче́й |
| Công cụ cách кем? чем? | сычо́м | сыча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сыче́ | сыча́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của сыч
Câu hỏi thường gặp
сыч nghĩa là gì?
сыч (danh từ) nghĩa là cú.
сыч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сыч (phiên âm Latinh syč, IPA [sɨt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.