та́бельщица
Dấu sắc trên та́бельщица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
та́бельщица nghĩa là người chấm công.
Nghĩa của та́бельщица
Nghĩa lấy theo mục табельщик.
Danh từ
- Người chấm công.
Biến cách của та́бельщица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́бельщица | та́бельщицы |
| Sinh cách кого? чего? | та́бельщицы | та́бельщиц |
| Tặng cách кому? чему? | та́бельщице | та́бельщицам |
| Đối cách кого? что? | та́бельщицу | та́бельщиц |
| Công cụ cách кем? чем? | та́бельщицей | та́бельщицами |
| Giới cách о ком? о чём? | та́бельщице | та́бельщицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
табельщица nghĩa là gì?
табельщица (danh từ) nghĩa là người chấm công.
табельщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là та́бельщица (phiên âm Latinh tábelʹščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.