таксомото́р
Dấu sắc trên таксомото́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таксомото́р nghĩa là tắc-xi.
Nghĩa của таксомото́р
Nghĩa lấy theo mục такси.
Danh từ
- [Xe, chiếc] tắc-xi, tắc-xi.
Biến cách của таксомото́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | таксомото́р | таксомото́ры |
| Sinh cách кого? чего? | таксомото́ра | таксомото́ров |
| Tặng cách кому? чему? | таксомото́ру | таксомото́рам |
| Đối cách кого? что? | таксомото́р | таксомото́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | таксомото́ром | таксомото́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | таксомото́ре | таксомото́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với таксомото́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
таксомотор nghĩa là gì?
таксомотор (danh từ) nghĩa là tắc-xi.
таксомотор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таксомото́р (phiên âm Latinh taksomotór, IPA [təksəmɐˈtor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.