танцо́вщик
Dấu sắc trên танцо́вщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
танцо́вщик nghĩa là người diễn viên múa, diễn viên vũ.
Nghĩa của танцо́вщик
Danh từ
- Người diễn viên múa, diễn viên vũ.
Biến cách của танцо́вщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | танцо́вщик | танцо́вщики |
| Sinh cách кого? чего? | танцо́вщика | танцо́вщиков |
| Tặng cách кому? чему? | танцо́вщику | танцо́вщикам |
| Đối cách кого? что? | танцо́вщика | танцо́вщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | танцо́вщиком | танцо́вщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | танцо́вщике | танцо́вщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với танцо́вщик
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
танцовщик nghĩa là gì?
танцовщик (danh từ) nghĩa là người diễn viên múa, diễn viên vũ.
танцовщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là танцо́вщик (phiên âm Latinh tancóvščik, IPA [tɐnˈt͡sofɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.