та́яние
Dấu sắc trên та́яние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
та́яние nghĩa là sự tan thành nước, tan ra.
Nghĩa của та́яние
Danh từ
- Sự tan thành nước, tan ra, tan.
- тая́ние сне́гаtuyết tan, [sự] tan ra của tuyết
Biến cách của та́яние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́яние | та́яния |
| Sinh cách кого? чего? | та́яния | та́яний |
| Tặng cách кому? чему? | та́янию | та́яниям |
| Đối cách кого? что? | та́яние | та́яния |
| Công cụ cách кем? чем? | та́янием | та́яниями |
| Giới cách о ком? о чём? | та́янии | та́яниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của та́яние
Câu hỏi thường gặp
таяние nghĩa là gì?
таяние (danh từ) nghĩa là sự tan thành nước, tan ra.
таяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là та́яние (phiên âm Latinh tájanije, IPA [ˈta(j)ɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.