творо́г
Dấu sắc trên творо́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
творо́г nghĩa là phó-mát tươi, phó mát tươi.
Nghĩa của творо́г
Danh từ
- Phó-mát tươi, phó mát tươi.
Biến cách của творо́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | творо́г | твороги́ |
| Sinh cách кого? чего? | творога́ | творого́в |
| Tặng cách кому? чему? | творогу́ | творога́м |
| Đối cách кого? что? | творо́г | твороги́ |
| Công cụ cách кем? чем? | творого́м | творога́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | твороге́ | творога́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của творо́г
Câu hỏi thường gặp
творог nghĩa là gì?
творог (danh từ) nghĩa là phó-mát tươi, phó mát tươi.
творог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là творо́г (phiên âm Latinh tvoróg, IPA [tvɐˈrok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.