тексти́ль
Dấu sắc trên тексти́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тексти́ль nghĩa là đồ dệt, hàng dệt.
Nghĩa của тексти́ль
Danh từ
- Đồ dệt, hàng dệt.
Biến cách của тексти́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тексти́ль | тексти́ли |
| Sinh cách кого? чего? | тексти́ля | тексти́лей |
| Tặng cách кому? чему? | тексти́лю | тексти́лям |
| Đối cách кого? что? | тексти́ль | тексти́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | тексти́лем | тексти́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | тексти́ле | тексти́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тексти́ль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
текстиль nghĩa là gì?
текстиль (danh từ) nghĩa là đồ dệt, hàng dệt.
текстиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тексти́ль (phiên âm Latinh tekstílʹ, IPA [tʲɪkˈsʲtʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.