телогре́йка
Dấu sắc trên телогре́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телогре́йка nghĩa là cái áo bông.
Nghĩa của телогре́йка
Danh từ
- Cái áo bông.
Biến cách của телогре́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телогре́йка | телогре́йки |
| Sinh cách кого? чего? | телогре́йки | телогре́ек |
| Tặng cách кому? чему? | телогре́йке | телогре́йкам |
| Đối cách кого? что? | телогре́йку | телогре́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | телогре́йкой | телогре́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | телогре́йке | телогре́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với телогре́йка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
телогрейка nghĩa là gì?
телогрейка (danh từ) nghĩa là cái áo bông.
телогрейка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телогре́йка (phiên âm Latinh telogréjka, IPA [tʲɪɫɐˈɡrʲejkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.