терза́ние
Dấu sắc trên терза́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
терза́ние nghĩa là nỗi đau khổ, đau đớn.
Nghĩa của терза́ние
Danh từ
- Nỗi đau khổ, đau đớn, thống khổ.
Biến cách của терза́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | терза́ние | терза́ния |
| Sinh cách кого? чего? | терза́ния | терза́ний |
| Tặng cách кому? чему? | терза́нию | терза́ниям |
| Đối cách кого? что? | терза́ние | терза́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | терза́нием | терза́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | терза́нии | терза́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của терза́ние
Câu hỏi thường gặp
терзание nghĩa là gì?
терзание (danh từ) nghĩa là nỗi đau khổ, đau đớn.
терзание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là терза́ние (phiên âm Latinh terzánije, IPA [tʲɪrˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.