терно́вник
Dấu sắc trên терно́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
терно́вник nghĩa là mận gai.
Nghĩa của терно́вник
Nghĩa lấy theo mục тёрн.
Danh từ
- [cây] mận gai (Prunus spinosa).
Biến cách của терно́вник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | терно́вник | терно́вники |
| Sinh cách кого? чего? | терно́вника | терно́вников |
| Tặng cách кому? чему? | терно́внику | терно́вникам |
| Đối cách кого? что? | терно́вник | терно́вники |
| Công cụ cách кем? чем? | терно́вником | терно́вниками |
| Giới cách о ком? о чём? | терно́внике | терно́вниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với терно́вник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
терновник nghĩa là gì?
терновник (danh từ) nghĩa là mận gai.
терновник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là терно́вник (phiên âm Latinh ternóvnik, IPA [tʲɪrˈnovnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.