тёрн
giống đựcbất động vật
tjorn[tʲɵrn]
giọng máy của trình duyệt
тёрн nghĩa là mận gai.
Nghĩa của тёрн
Danh từ
- кустарник [cây] mận gai (Prunus spinosa).
- собир.(ягоды) [quả, trái] mận gai
Biến cách của тёрн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тёрн | тёрны |
| Sinh cách кого? чего? | тёрна | тёрнов |
| Tặng cách кому? чему? | тёрну | тёрнам |
| Đối cách кого? что? | тёрн | тёрны |
| Công cụ cách кем? чем? | тёрном | тёрнами |
| Giới cách о ком? о чём? | тёрне | тёрнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тёрн
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
тёрн nghĩa là gì?
тёрн (danh từ) nghĩa là mận gai.
тёрн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тёрн (phiên âm Latinh tjorn, IPA [tʲɵrn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.