терра́риум
Dấu sắc trên терра́риум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
терра́риум nghĩa là Nhà (khu, sở) nuôi loài bò sát và lưỡng cư.
Nghĩa của терра́риум
Nghĩa lấy theo mục террарий.
Danh từ
- Nhà (khu, sở) nuôi loài bò sát và lưỡng cư.
Biến cách của терра́риум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | терра́риум | терра́риумы |
| Sinh cách кого? чего? | терра́риума | терра́риумов |
| Tặng cách кому? чему? | терра́риуму | терра́риумам |
| Đối cách кого? что? | терра́риум | терра́риумы |
| Công cụ cách кем? чем? | терра́риумом | терра́риумами |
| Giới cách о ком? о чём? | терра́риуме | терра́риумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
террариум nghĩa là gì?
террариум (danh từ) nghĩa là Nhà (khu, sở) nuôi loài bò sát và lưỡng cư.
террариум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là терра́риум (phiên âm Latinh terrárium, IPA [tʲɪˈrarʲɪʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.