тетра́эдр
giống đựcbất động vật
tetráedr[tʲɪˈtraɪdr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тетра́эдр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тетра́эдр nghĩa là tứ diện.
Nghĩa của тетра́эдр
Danh từ
- Tứ diện.
Biến cách của тетра́эдр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тетра́эдр | тетра́эдры |
| Sinh cách кого? чего? | тетра́эдра | тетра́эдров |
| Tặng cách кому? чему? | тетра́эдру | тетра́эдрам |
| Đối cách кого? что? | тетра́эдр | тетра́эдры |
| Công cụ cách кем? чем? | тетра́эдром | тетра́эдрами |
| Giới cách о ком? о чём? | тетра́эдре | тетра́эдрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тетра́эдр
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
тетраэдр nghĩa là gì?
тетраэдр (danh từ) nghĩa là tứ diện.
тетраэдр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тетра́эдр (phiên âm Latinh tetráedr, IPA [tʲɪˈtraɪdr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.