това́р
Dấu sắc trên това́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
това́р nghĩa là hang hóa, hàng, hàng hóa.
Nghĩa của това́р
Danh từ
- kinh tế Hang hóa.
- предмет торговли Hàng, hàng hóa, thương phẩm, háo phẩm, hóa vật.
- това́ры широ́кого потредле́ния[các] hàng thông dụng, hàng thiết dụng, hàng phổ dụng
Biến cách của това́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | това́р | това́ры |
| Sinh cách кого? чего? | това́ра | това́ров |
| Tặng cách кому? чему? | това́ру | това́рам |
| Đối cách кого? что? | това́р | това́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | това́ром | това́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | това́ре | това́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của това́р
Câu ví dụ với това́р
- Товары прибыли в хорошем состоянии. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4622672
- Товары будут доступны к покупке только в следующие выходные. Hàng hoá tuần sau mới có để mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12856678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
товар nghĩa là gì?
товар (danh từ) nghĩa là hang hóa, hàng, hàng hóa.
товар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là това́р (phiên âm Latinh továr, IPA [tɐˈvar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.