TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

това́р

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
továr[tɐˈvar] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên това́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

това́р nghĩa là hang hóa, hàng, hàng hóa.

Nghĩa của това́р

Danh từ

  1. kinh tế Hang hóa.
  2. предмет торговли Hàng, hàng hóa, thương phẩm, háo phẩm, hóa vật.
    • това́ры широ́кого потредле́ния[các] hàng thông dụng, hàng thiết dụng, hàng phổ dụng

Biến cách của това́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?това́ртова́ры
Sinh cách кого? чего?това́ратова́ров
Tặng cách кому? чему?това́рутова́рам
Đối cách кого? что?това́ртова́ры
Công cụ cách кем? чем?това́ромтова́рами
Giới cách о ком? о чём?това́ретова́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của това́р

Câu ví dụ với това́р

  • Товары прибыли в хорошем состоянии. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4622672
  • Товары будут доступны к покупке только в следующие выходные. Hàng hoá tuần sau mới có để mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12856678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

товар nghĩa là gì?

товар (danh từ) nghĩa là hang hóa, hàng, hàng hóa.

товар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là това́р (phiên âm Latinh továr, IPA [tɐˈvar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.