токси́чный
toksíčnyj[tɐkˈsʲit͡ɕnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên токси́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
токси́чный nghĩa là độc.
Nghĩa của токси́чный
Tính từ
- Độc.
Biến cách của токси́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | токси́чный | токси́чное | токси́чная | токси́чные |
| Sinh cách | токси́чного | токси́чного | токси́чной | токси́чных |
| Tặng cách | токси́чному | токси́чному | токси́чной | токси́чным |
| Đối cách | токси́чный / токси́чного | токси́чное | токси́чную | токси́чные / токси́чных |
| Công cụ cách | токси́чным | токси́чным | токси́чной | токси́чными |
| Giới cách | токси́чном | токси́чном | токси́чной | токси́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của токси́чный
| So sánh hơn | (по)токси́чнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với токси́чный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
токсичный nghĩa là gì?
токсичный (tính từ) nghĩa là độc.
токсичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là токси́чный (phiên âm Latinh toksíčnyj, IPA [tɐkˈsʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.