толма́ч
Dấu sắc trên толма́ч chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
толма́ч nghĩa là thông dịch viên, người thông dịch.
Nghĩa của толма́ч
Danh từ
- Thông dịch viên, người thông dịch.
Biến cách của толма́ч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | толма́ч | толмачи́ |
| Sinh cách кого? чего? | толмача́ | толмаче́й |
| Tặng cách кому? чему? | толмачу́ | толмача́м |
| Đối cách кого? что? | толмача́ | толмаче́й |
| Công cụ cách кем? чем? | толмачо́м | толмача́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | толмаче́ | толмача́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với толма́ч
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
толмач nghĩa là gì?
толмач (danh từ) nghĩa là thông dịch viên, người thông dịch.
толмач đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là толма́ч (phiên âm Latinh tolmáč, IPA [tɐɫˈmat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.