толстоко́жий
Dấu sắc trên толстоко́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
толстоко́жий nghĩa là dày da, da dày.
Nghĩa của толстоко́жий
Tính từ
- Dày da, [có] da dày; (о фруктах) dày vỏ, [có] vỏ dày.
- толстоко́жее живо́тноеđộng vật dày da (da dày)
- толстокожий апельси́нcam dày vỏ (vỏ dày)
- nghĩa bóng о человеке Không nhạy cảm, vô tình.
- бессердечный Nhẫn tâm.
Biến cách của толстоко́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | толстоко́жий | толстоко́жее | толстоко́жая | толстоко́жие |
| Sinh cách | толстоко́жего | толстоко́жего | толстоко́жей | толстоко́жих |
| Tặng cách | толстоко́жему | толстоко́жему | толстоко́жей | толстоко́жим |
| Đối cách | толстоко́жий / толстоко́жего | толстоко́жее | толстоко́жую | толстоко́жие / толстоко́жих |
| Công cụ cách | толстоко́жим | толстоко́жим | толстоко́жей | толстоко́жими |
| Giới cách | толстоко́жем | толстоко́жем | толстоко́жей | толстоко́жих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với толстоко́жий
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
толстокожий nghĩa là gì?
толстокожий (tính từ) nghĩa là dày da, da dày.
толстокожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là толстоко́жий (phiên âm Latinh tolstokóžij, IPA [təɫstɐˈkoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.