TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

толстоко́жий

tolstokóžij[təɫstɐˈkoʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên толстоко́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

толстоко́жий nghĩa là dày da, da dày.

Nghĩa của толстоко́жий

Tính từ

  1. Dày da, [có] da dày; (о фруктах) dày vỏ, [có] vỏ dày.
    • толстоко́жее живо́тноеđộng vật dày da (da dày)
    • толстокожий апельси́нcam dày vỏ (vỏ dày)
  2. nghĩa bóng о человеке Không nhạy cảm, vô tình.
  3. бессердечный Nhẫn tâm.

Biến cách của толстоко́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтолстоко́жийтолстоко́жеетолстоко́жаятолстоко́жие
Sinh cáchтолстоко́жеготолстоко́жеготолстоко́жейтолстоко́жих
Tặng cáchтолстоко́жемутолстоко́жемутолстоко́жейтолстоко́жим
Đối cáchтолстоко́жий / толстоко́жеготолстоко́жеетолстоко́жуютолстоко́жие / толстоко́жих
Công cụ cáchтолстоко́жимтолстоко́жимтолстоко́жейтолстоко́жими
Giới cáchтолстоко́жемтолстоко́жемтолстоко́жейтолстоко́жих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với толстоко́жий

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

толстокожий nghĩa là gì?

толстокожий (tính từ) nghĩa là dày da, da dày.

толстокожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là толстоко́жий (phiên âm Latinh tolstokóžij, IPA [təɫstɐˈkoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.