TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

то́лстый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tólstyj[ˈtoɫstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên то́лстый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

то́лстый nghĩa là to, dày, béo mập, mập mạp.

Nghĩa của то́лстый

Tính từ

  1. To, dày; (о материале (cũng)) thô.
    • то́лстое де́ревоcây to
    • то́лстая кни́гаquyển sách dày (dày cộm, dày cộp)
    • то́лстые ни́ткиchỉ thô, chỉ to
  2. о человеке Béo mập, mập mạp, béo múp, béo phị, béo quay, béo ú, phì nộn, phục phịch.
  3. о ребёнке Múp míp, mũm mĩm.
  4. о частях тела Dày, to, béo lẳn.
  5. о щеках Phính.
    • то́лстые гу́бы[đôi] môi dày
    • толстый журна́л[tờ] nguyệt san
    • то́лстая кишка́(giải phẫu) ruột già, đại tràng

Biến cách của то́лстый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchто́лстыйто́лстоето́лстаято́лстые
Sinh cáchто́лстогото́лстогото́лстойто́лстых
Tặng cáchто́лстомуто́лстомуто́лстойто́лстым
Đối cáchто́лстый / то́лстогото́лстоето́лстуюто́лстые / то́лстых
Công cụ cáchто́лстымто́лстымто́лстойто́лстыми
Giới cáchто́лстомто́лстомто́лстойто́лстых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của то́лстый

So sánh hơn(по)то́лще
So sánh nhất(наи)толсте́йший

Họ từ của то́лстый

Câu ví dụ với то́лстый

  • Он совсем не толстый. Anh ấy không hề béo chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9426000
  • Я такой толстый. Tôi quá béo (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3326514
  • Он слишком толстый. Anh ấy quá béo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675012
  • Том толстый. Tom béo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501711
  • Ты толстый? Bạn có béo không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5040512
  • Вы толстый? Bạn có béo không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13616245
  • Эта книга толстая, но не очень дорогая. Quyển sách đó dày, nhưng nó không đắt lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2679152
  • Одна книга тонкая, другая толстая. Một quyển thì mỏng, và quyển kia thì dày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4492124

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

толстый nghĩa là gì?

толстый (tính từ) nghĩa là to, dày, béo mập, mập mạp.

толстый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là то́лстый (phiên âm Latinh tólstyj, IPA [ˈtoɫstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.