толь
giống đựcbất động vật
tolʹ[tolʲ]
giọng máy của trình duyệt
толь nghĩa là bìa lợp, bìa dầu.
Nghĩa của толь
Danh từ
- Bìa lợp, bìa dầu, bìa tẩm dầu, các-tông tẩm nhựa, các-tông [phết] hắc ín.
- кро́вельный тольbìa lợp, bìa dầu để lợp, các-tông [tấm nhựa] lợp nhà
Biến cách của толь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́ль | то́ли |
| Sinh cách кого? чего? | то́ля | то́лей |
| Tặng cách кому? чему? | то́лю | то́лям |
| Đối cách кого? что? | то́ль | то́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | то́лем | то́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | то́ле | то́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với толь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
толь nghĩa là gì?
толь (danh từ) nghĩa là bìa lợp, bìa dầu.
толь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là толь (phiên âm Latinh tolʹ, IPA [tolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.