то́нна
tónna[ˈtonːə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên то́нна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́нна nghĩa là tấn, tôn.
Nghĩa của то́нна
Danh từ
- Tấn, tôn.
Biến cách của то́нна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́нна | то́нны |
| Sinh cách кого? чего? | то́нны | то́нн |
| Tặng cách кому? чему? | то́нне | то́ннам |
| Đối cách кого? что? | то́нну | то́нны |
| Công cụ cách кем? чем? | то́нной | то́ннами |
| Giới cách о ком? о чём? | то́нне | то́ннах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với то́нна
Đồng nghĩa
Họ từ của то́нна
Câu hỏi thường gặp
тонна nghĩa là gì?
тонна (danh từ) nghĩa là tấn, tôn.
тонна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́нна (phiên âm Latinh tónna, IPA [ˈtonːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.