топь
giống cáibất động vật
topʹ[topʲ]
giọng máy của trình duyệt
топь nghĩa là chỗ lầy, bãi lầy.
Nghĩa của топь
Danh từ
- Chỗ lầy, bãi lầy, đất lầy.
Biến cách của топь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́пь | то́пи |
| Sinh cách кого? чего? | то́пи | то́пей |
| Tặng cách кому? чему? | то́пи | то́пям |
| Đối cách кого? что? | то́пь | то́пи |
| Công cụ cách кем? чем? | то́пью | то́пями |
| Giới cách о ком? о чём? | то́пи | то́пях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với топь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
топь nghĩa là gì?
топь (danh từ) nghĩa là chỗ lầy, bãi lầy.
топь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là топь (phiên âm Latinh topʹ, IPA [topʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.