продаве́ц
Dấu sắc trên продаве́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
продаве́ц nghĩa là người bán hàng.
Nghĩa của продаве́ц
Danh từ
- Người bán hàng; ông hàng, anh hàng, anh mậu dịch ((khẩu ngữ)).
Biến cách của продаве́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | продаве́ц | продавцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | продавца́ | продавцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | продавцу́ | продавца́м |
| Đối cách кого? что? | продавца́ | продавцо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | продавцо́м | продавца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | продавце́ | продавца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với продаве́ц
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
продавец nghĩa là gì?
продавец (danh từ) nghĩa là người bán hàng.
продавец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là продаве́ц (phiên âm Latinh prodavéc, IPA [prədɐˈvʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.