торопли́вость
Dấu sắc trên торопли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
торопли́вость nghĩa là vội vàng, vội vã.
Nghĩa của торопли́вость
Danh từ
- [Tính, sự] vội vàng, vội vã, hấp tấp, lật đật, cập rập.
Biến cách của торопли́вость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | торопли́вость | торопли́вости |
| Sinh cách кого? чего? | торопли́вости | торопли́востей |
| Tặng cách кому? чему? | торопли́вости | торопли́востям |
| Đối cách кого? что? | торопли́вость | торопли́вости |
| Công cụ cách кем? чем? | торопли́востью | торопли́востями |
| Giới cách о ком? о чём? | торопли́вости | торопли́востях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với торопли́вость
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
торопливость nghĩa là gì?
торопливость (danh từ) nghĩa là vội vàng, vội vã.
торопливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торопли́вость (phiên âm Latinh toroplívostʹ, IPA [tərɐˈplʲivəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.