TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

торопли́вость

giống cáibất động vật
toroplívostʹ[tərɐˈplʲivəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên торопли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

торопли́вость nghĩa là vội vàng, vội vã.

Nghĩa của торопли́вость

Danh từ

  1. [Tính, sự] vội vàng, vội vã, hấp tấp, lật đật, cập rập.

Biến cách của торопли́вость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?торопли́востьторопли́вости
Sinh cách кого? чего?торопли́воститоропли́востей
Tặng cách кому? чему?торопли́воститоропли́востям
Đối cách кого? что?торопли́востьторопли́вости
Công cụ cách кем? чем?торопли́востьюторопли́востями
Giới cách о ком? о чём?торопли́воститоропли́востях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với торопли́вость

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

торопливость nghĩa là gì?

торопливость (danh từ) nghĩa là vội vàng, vội vã.

торопливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là торопли́вость (phiên âm Latinh toroplívostʹ, IPA [tərɐˈplʲivəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.