торпе́да
Dấu sắc trên торпе́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
торпе́да nghĩa là quả ngư lôi, thủy lôi.
Nghĩa của торпе́да
Danh từ
- Quả ngư lôi, thủy lôi.
Biến cách của торпе́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | торпе́да | торпе́ды |
| Sinh cách кого? чего? | торпе́ды | торпе́д |
| Tặng cách кому? чему? | торпе́де | торпе́дам |
| Đối cách кого? что? | торпе́ду | торпе́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | торпе́дой | торпе́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | торпе́де | торпе́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của торпе́да
Câu hỏi thường gặp
торпеда nghĩa là gì?
торпеда (danh từ) nghĩa là quả ngư lôi, thủy lôi.
торпеда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торпе́да (phiên âm Latinh torpéda, IPA [tɐrˈpʲedə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.